nâng cao

Học thuật
Thân thiện
nâng cao

Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho cao hơn, tốt hơn, tiến bộ hơn so với mức : Hành động cải thiện, phát triển hoặc tăng cường chất lượng, trình độ, giá trị hoặc vị thế của một sự vật, sự việc, khái niệm trừu tượng hoặc con người.
    • Đưa lên một tầm cao mới: Thường dùng với các khái niệm tinh thần, nhận thức hoặc tiêu chuẩn.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nâng cao" trong các thuật ngữ chuyên ngành: Thường được dùng để chỉ cấp độ khó hoặc trình độ sâu hơn.
    • Toán nâng cao (Advanced Mathematics).
    • Khóa học dành cho trình độ nâng cao (A course for advanced level).
  • "Nâng cao" với nghĩa cải tiến, đổi mới:
    • Công ty đầu vào nghiên cứu để nâng cao năng suất lao động.
  • "Nâng cao" với nghĩa tôn vinh, làm rạng danh (thường dùng trong văn chương, trang trọng):
    • Những thành tựu ấy đã nâng cao vị thế của đất nước trên trường quốc tế.
Biến thể từ liên quan
  • Nâng (động từ): Đỡ lên, đưa lên cao hơn vị trí (nghĩa cụ thể). dụ:
  • Cao (tính từ): chiều cao lớn, ở mức độ lớn. dụ:
  • Nâng cấp (động từ): Cải tiến, thay thế bằng cái mới tốt hơn, thường dùng cho công nghệ, thiết bị, cơ sở vật chất. dụ:
  • Cải thiện (động từ): Làm cho tốt hơn trước. dụ: (Gần nghĩa với "nâng cao" nhưng thường nhấn mạnh sự thay đổi từ trạng thái chưa tốt).
Từ đồng nghĩa
  • Phát triển: Làm cho lớn mạnh, hoàn thiện hơn.
  • Cải tiến: Sửa đổi để tốt hơn.
  • Tăng cường: Làm cho mạnh hơn, đầy đủ hơn.
  • Trau dồi: Làm cho tốt hơn, giỏi hơn (thường dùng cho kiến thức, đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Hạ thấp: Làm cho thấp hơn, kém giá trị đi.
  • Giảm sút: Trở nên kém hơn trước.
  • Suy thoái: Kém phát triển, đi xuống.
Các cụm từ liên quan
  • Nâng cao nhận thức: Làm cho hiểu biết, ý thức về một vấn đề trở nên sâu sắc đầy đủ hơn.
    • Chiến dịch tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
  • Nâng cao tay nghề: Cải thiện phát triển kỹ năng chuyên môn.
    • Anh ấy tham gia khóa đào tạo để nâng cao tay nghề.
  • Nâng cao vị thế: Làm cho địa vị, vai trò trở nên quan trọng hơn.
    • Thương hiệu quốc gia được nâng cao vị thế nhờ chất lượng sản phẩm xuất khẩu.
nâng cao

Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.

  1. Làm tăng thêm: Nâng cao nhiệt tình cách mạng.